떠안아요 · 떠안았어요 · 떠안을 거예요 · 떠안으세요
gánh lấy, phải ôm (gánh nặng)
Ví dụ
회사가 망하면서 그는 큰 빚을 떠안게 됐어요.
Khi công ty phá sản, anh ấy phải gánh một khoản nợ lớn.
Thành phần từ
Ghép từ 떠- "nhấc lên" và 안다 "ôm".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
떠안아요 · 떠안았어요 · 떠안을 거예요 · 떠안으세요
gánh lấy, phải ôm (gánh nặng)
Ví dụ
회사가 망하면서 그는 큰 빚을 떠안게 됐어요.
Khi công ty phá sản, anh ấy phải gánh một khoản nợ lớn.
Thành phần từ
Ghép từ 떠- "nhấc lên" và 안다 "ôm".