Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

떠안다

tteoanda [떠안따]

떠안아요 · 떠안았어요 · 떠안을 거예요 · 떠안으세요

gánh lấy, phải ôm (gánh nặng)

Ví dụ

회사가 망하면서 그는 큰 빚을 떠안게 됐어요.

Khi công ty phá sản, anh ấy phải gánh một khoản nợ lớn.

Thành phần từ

Ghép từ 떠- "nhấc lên" và 안다 "ôm".