Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

경기 부양

gyeonggi buyang

경기 부양이 · 경기 부양을

kích thích kinh tế

Ví dụ

정부는 경기 부양을 위해 세금을 낮추기로 했습니다.

Chính phủ quyết định giảm thuế để kích thích kinh tế.

Thành phần từ

경 cảnh기 khí부 nổi양 nâng lên

경기 = tình hình kinh tế; 부양 = "làm nổi và nâng lên": vực nền kinh tế dậy. Hán Việt: cảnh khí phù dương.

Bạn nên biết

Đừng nhầm với 경기 nghĩa là trận đấu; ở đây 경기 là tình hình kinh tế.