경기 부양이 · 경기 부양을
kích thích kinh tế
Ví dụ
정부는 경기 부양을 위해 세금을 낮추기로 했습니다.
Chính phủ quyết định giảm thuế để kích thích kinh tế.
Thành phần từ
경 cảnh+기 khí+부 nổi+양 nâng lên
경기 = tình hình kinh tế; 부양 = "làm nổi và nâng lên": vực nền kinh tế dậy. Hán Việt: cảnh khí phù dương.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 경기 nghĩa là trận đấu; ở đây 경기 là tình hình kinh tế.