Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

떼

tte

떼가 · 떼를

sự vòi vĩnh, ăn vạ (trong 떼를 쓰다)

Ví dụ

아이가 장난감을 사 달라고 떼를 썼어요.

Đứa bé ăn vạ đòi mua đồ chơi.

Thành phần từ

Cẩn thận từ đồng âm: một từ 떼 khác nghĩa là "bầy, đám đông", như 사람들이 떼로 몰려오다.

Bạn nên biết

Hầu như luôn dùng dạng 떼를 쓰다 hoặc 떼쓰다, đặc biệt là nói về trẻ con.