떼가 · 떼를
sự vòi vĩnh, ăn vạ (trong 떼를 쓰다)
Ví dụ
아이가 장난감을 사 달라고 떼를 썼어요.
Đứa bé ăn vạ đòi mua đồ chơi.
Thành phần từ
Cẩn thận từ đồng âm: một từ 떼 khác nghĩa là "bầy, đám đông", như 사람들이 떼로 몰려오다.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng dạng 떼를 쓰다 hoặc 떼쓰다, đặc biệt là nói về trẻ con.