의회가 · 의회를
nghị viện, quốc hội, cơ quan lập pháp
Ví dụ
그 법안은 지난주에 의회에서 통과되었습니다.
Dự luật đó đã được thông qua tại nghị viện tuần trước.
Thành phần từ
의 bàn bạc+회 hội
Nghĩa đen là "hội nghị bàn bạc". Hán Việt: nghị hội.
Bạn nên biết
Cơ quan lập pháp của Hàn Quốc gọi là 국회; 의회 là từ chung, dùng cho Quốc hội Mỹ và hội đồng thành phố.
Từ liên quan