Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

의회

uihoe

의회가 · 의회를

nghị viện, quốc hội, cơ quan lập pháp

Ví dụ

그 법안은 지난주에 의회에서 통과되었습니다.

Dự luật đó đã được thông qua tại nghị viện tuần trước.

Thành phần từ

의 bàn bạc회 hội

Nghĩa đen là "hội nghị bàn bạc". Hán Việt: nghị hội.

Bạn nên biết

Cơ quan lập pháp của Hàn Quốc gọi là 국회; 의회 là từ chung, dùng cho Quốc hội Mỹ và hội đồng thành phố.