파렴치해요 · 파렴치했어요 · 파렴치한 (+noun)
vô liêm sỉ, trơ trẽn, bất lương
Ví dụ
노인을 속여 돈을 빼앗은 파렴치한 범죄가 늘고 있습니다.
Những vụ phạm tội vô liêm sỉ lừa tiền người già đang gia tăng.
Thành phần từ
파 phá+렴 liêm+치 sỉ, xấu hổ
Nghĩa đen là "phá bỏ liêm sỉ". Hán Việt: phá liêm sỉ (tiếng Việt nói "vô liêm sỉ").
Bạn nên biết
파렴치한 còn dùng như danh từ, nghĩa là "kẻ vô liêm sỉ, đồ đê tiện".
Từ liên quan