제조사가 · 제조사를
nhà sản xuất, hãng sản xuất
Ví dụ
휴대폰이 고장 나서 제조사에 수리를 맡겼어요.
Điện thoại bị hỏng nên tôi đã gửi đến hãng sản xuất để sửa.
Thành phần từ
제 chế+조 tạo+사 công ty
Nghĩa đen là "công ty chế tạo". -사 = công ty: 제조사, 여행사. Hán Việt: chế tạo xã.
Bạn nên biết
제조사 sản xuất hàng hóa vật chất; 제작사 dùng cho phim, chương trình TV và game.