머리가 굳었어요 · 머리가 굳어서 (…)
đầu óc chậm tiếp thu, đầu óc "rỉ sét"; suy nghĩ cứng nhắc (nghĩa đen: đầu cứng lại)
Ví dụ
나이가 드니까 머리가 굳어서 단어가 잘 안 외워져요.
Có tuổi rồi nên đầu óc chậm hẳn, học từ vựng mãi không vào.
Thành phần từ
Như đất sét hay cơm nguội cứng lại theo thời gian, đầu óc mất đi sự linh hoạt.
Bạn nên biết
Hay dùng để tự trào về tuổi tác hoặc khi lâu không học: 머리가 굳었나 봐요.
Từ liên quan