Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

고소득층

gosodeukcheung

고소득층이 · 고소득층을

tầng lớp thu nhập cao, người giàu

Ví dụ

정부는 고소득층의 세금을 올리기로 했습니다.

Chính phủ quyết định tăng thuế đối với tầng lớp thu nhập cao.

Thành phần từ

고 cao소 nơi득 được층 tầng

Nghĩa đen là "tầng lớp có thu nhập cao". -층 = tầng lớp: 저소득층, 중산층. Hán Việt: cao sở đắc tầng.