생색을 내요 · 생색을 냈어요 · 생색내지 마세요
kể ơn, khoe công, làm ra vẻ ban ơn
Ví dụ
커피 한 잔 사 주고 하루 종일 생색을 내요.
Mua cho mình mỗi một cốc cà phê mà anh ta kể ơn cả ngày.
Thành phần từ
생 sinh ra+색 màu sắc
Nghĩa đen là "làm hiện màu sắc ra" — khiến ai cũng thấy ơn huệ của mình. Hán Việt: sinh sắc.