외환이 · 외환을
ngoại hối, ngoại tệ
Ví dụ
정부는 외환 시장을 안정시키려고 노력했어요.
Chính phủ đã nỗ lực ổn định thị trường ngoại hối.
Thành phần từ
외 ngoài+환 đổi
Viết tắt của 외국환 "ngoại hối"; 외환 위기 gợi nhớ cuộc khủng hoảng tài chính năm 1997 của Hàn Quốc. Hán Việt: ngoại hoán.