울타리가 · 울타리를
hàng rào, rào giậu; chỗ che chở, vòng tay bảo vệ (nghĩa bóng)
Ví dụ
부모님은 언제나 저의 든든한 울타리가 되어 주셨어요.
Bố mẹ luôn là chỗ dựa vững chắc che chở cho tôi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là hàng rào quanh nhà; nghĩa bóng là những người hay hệ thống bảo vệ bạn.