Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

강대국

gangdaeguk

강대국이 · 강대국을

cường quốc, nước lớn

Ví dụ

작은 나라들은 강대국 사이에서 균형을 잡으려고 노력합니다.

Các nước nhỏ cố gắng giữ thế cân bằng giữa các cường quốc.

Thành phần từ

강 mạnh대 lớn국 nước

Nghĩa đen là "nước mạnh và lớn". Hán Việt: cường đại quốc (gần "cường quốc").