불멍이 · 불멍을
ngồi ngắm lửa thả hồn
Ví dụ
캠핑장에서 밤늦게까지 불멍을 했어요.
Ở khu cắm trại, tôi ngồi ngắm lửa thả hồn đến tận khuya.
Thành phần từ
불 "lửa" + 멍 từ 멍때리다 "ngẩn người".
Bạn nên biết
Thân mật. Các từ tạo theo kiểu tương tự: 물멍 "ngắm nước", 숲멍 "ngắm rừng".
Từ liên quan