일축해요 · 일축했어요 · 일축할 거예요 · 일축하세요
bác bỏ thẳng thừng, gạt phăng
Ví dụ
장관은 사퇴설을 일축했습니다.
Bộ trưởng đã bác bỏ thẳng thừng tin đồn từ chức.
Thành phần từ
일 một+축 đá
Nghĩa đen là "một cú đá", đá văng thứ gì đó chỉ bằng một động tác. Hán Việt: nhất xúc.
Bạn nên biết
Từ quen thuộc trên báo chí khi phủ nhận dứt khoát: 의혹을 일축하다 = bác bỏ nghi vấn.
Từ liên quan