할당해요 · 할당했어요 · 할당할 거예요 · 할당하세요
phân công, phân bổ, giao (phần, chỉ tiêu)
Ví dụ
팀장이 각자에게 업무를 할당했어요.
Trưởng nhóm đã phân công công việc cho từng người.
Thành phần từ
할 cắt+당 đảm đương
Nghĩa đen là "cắt ra một phần và giao". Hán Việt: cát đương.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
할당해요 · 할당했어요 · 할당할 거예요 · 할당하세요
phân công, phân bổ, giao (phần, chỉ tiêu)
Ví dụ
팀장이 각자에게 업무를 할당했어요.
Trưởng nhóm đã phân công công việc cho từng người.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cắt ra một phần và giao". Hán Việt: cát đương.