정형외과가 · 정형외과를
chấn thương chỉnh hình; phòng khám chỉnh hình
Ví dụ
발목을 다쳐서 정형외과에 가서 엑스레이를 찍었어요.
Tôi bị đau mắt cá chân nên đã đến phòng khám chỉnh hình chụp X-quang.
Thành phần từ
정 chỉnh+형 hình+외 ngoài+과 khoa
Nghĩa đen là "khoa ngoại chỉnh lại hình dạng" xương khớp. Hán Việt: chỉnh hình ngoại khoa — giống tiếng Việt.
Bạn nên biết
Đừng nhầm 정형외과 (chỉnh hình) với 성형외과 (phẫu thuật thẩm mỹ).