식견이 · 식견을
kiến thức và tầm nhìn, sự hiểu biết sâu rộng
Ví dụ
그분은 경제에 대한 식견이 아주 넓으세요.
Ông ấy có hiểu biết rất rộng về kinh tế.
Thành phần từ
식 biết+견 thấy
Nghĩa đen là "biết và thấy". Hán Việt: thức kiến.
Bạn nên biết
Phát âm là [식껸]; kết hợp thường gặp là 식견이 넓다 và 식견이 높다.