서비스업이 · 서비스업을
ngành dịch vụ
Ví dụ
요즘은 서비스업에서 일하는 사람이 가장 많아요.
Dạo này số người làm việc trong ngành dịch vụ là đông nhất.
Thành phần từ
업 ngành nghề
Từ tiếng Anh "service" + gốc Hán -업 "ngành".
Bạn nên biết
Lưu ý: chỉ riêng 서비스 thường có nghĩa là "đồ tặng kèm miễn phí" ở nhà hàng.
Từ liên quan