Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5phó từ

가물가물

gamulgamul

기억이 가물가물하다 · 가물가물 보이다

lờ mờ, mang máng (trí nhớ); chập chờn

Ví dụ

그 사람 이름이 기억날 듯 말 듯 가물가물해요.

Tên người đó tôi cứ mang máng, như sắp nhớ ra mà lại không.

Thành phần từ

Từ tượng hình; ban đầu tả vật gì chập chờn mờ ảo ở đằng xa.

Bạn nên biết

Hay gặp nhất là 기억이 가물가물해요 "Tôi nhớ mang máng".