기억이 가물가물하다 · 가물가물 보이다
lờ mờ, mang máng (trí nhớ); chập chờn
Ví dụ
그 사람 이름이 기억날 듯 말 듯 가물가물해요.
Tên người đó tôi cứ mang máng, như sắp nhớ ra mà lại không.
Thành phần từ
Từ tượng hình; ban đầu tả vật gì chập chờn mờ ảo ở đằng xa.
Bạn nên biết
Hay gặp nhất là 기억이 가물가물해요 "Tôi nhớ mang máng".
Từ liên quan