과대광고가 · 과대광고를
quảng cáo phóng đại, quảng cáo sai sự thật
Ví dụ
건강식품의 과대광고에 속지 않도록 조심하세요.
Hãy cẩn thận để không bị lừa bởi quảng cáo phóng đại về thực phẩm chức năng.
Thành phần từ
과 quá+대 lớn+광 rộng+고 báo
과대 "phóng đại" + 광고 "quảng cáo". Hán Việt: quá đại quảng cáo.
Từ liên quan