이율배반이 · 이율배반을
mâu thuẫn, tự mâu thuẫn (nghịch lý, nhị luật bối phản)
Ví dụ
환경을 지키자면서 일회용품을 쓰는 건 이율배반이에요.
Vừa nói bảo vệ môi trường vừa dùng đồ dùng một lần là mâu thuẫn.
Thành phần từ
이 hai+율 luật+배 quay lưng+반 chống lại
Nghĩa đen là "hai luật chống lại nhau"; cũng là thuật ngữ triết học "nhị luật bối phản" (antinomy). Hán Việt: nhị luật bội phản.
Bạn nên biết
Hay dùng 이율배반적 "mâu thuẫn, đạo đức giả": 이율배반적인 태도.
Từ liên quan