Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

이율배반

iyulbaeban

이율배반이 · 이율배반을

mâu thuẫn, tự mâu thuẫn (nghịch lý, nhị luật bối phản)

Ví dụ

환경을 지키자면서 일회용품을 쓰는 건 이율배반이에요.

Vừa nói bảo vệ môi trường vừa dùng đồ dùng một lần là mâu thuẫn.

Thành phần từ

이 hai율 luật배 quay lưng반 chống lại

Nghĩa đen là "hai luật chống lại nhau"; cũng là thuật ngữ triết học "nhị luật bối phản" (antinomy). Hán Việt: nhị luật bội phản.

Bạn nên biết

Hay dùng 이율배반적 "mâu thuẫn, đạo đức giả": 이율배반적인 태도.