낙선이 · 낙선을
thất cử, thua cuộc bầu cử
Ví dụ
그는 두 번 낙선한 끝에 마침내 당선되었습니다.
Sau hai lần thất cử, cuối cùng ông ấy đã đắc cử.
Thành phần từ
낙 rơi+선 chọn
Nghĩa đen là "rơi khỏi cuộc tuyển chọn". Hán Việt: lạc tuyển.
Bạn nên biết
Ngược lại: 당선 (đắc cử); cả hai thường đi với 되다 hoặc 하다: 낙선하다, 당선되다.
Từ liên quan