Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

낙선

nakseon [낙썬]

낙선이 · 낙선을

thất cử, thua cuộc bầu cử

Ví dụ

그는 두 번 낙선한 끝에 마침내 당선되었습니다.

Sau hai lần thất cử, cuối cùng ông ấy đã đắc cử.

Thành phần từ

낙 rơi선 chọn

Nghĩa đen là "rơi khỏi cuộc tuyển chọn". Hán Việt: lạc tuyển.

Bạn nên biết

Ngược lại: 당선 (đắc cử); cả hai thường đi với 되다 hoặc 하다: 낙선하다, 당선되다.