소관이 · 소관을
phạm vi phụ trách, thẩm quyền (của một bộ, ngành)
Ví dụ
그 문제는 교육부 소관입니다.
Vấn đề đó thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục.
Thành phần từ
소 cái mà+관 quản lý
Nghĩa đen là "cái mà mình quản lý". Hán Việt: sở quản.
Bạn nên biết
Mẫu câu: N 소관이다 = là việc của N; 소관 là phạm vi nhiệm vụ, còn 관할 thiên về lãnh thổ hay quyền hạn.