자만심이 · 자만심을
tính tự mãn, kiêu ngạo, chủ quan
Ví dụ
자만심 때문에 준비를 소홀히 했다가 시험을 망쳤어요.
Vì tự mãn mà tôi lơ là ôn tập nên đã làm bài thi rất tệ.
Thành phần từ
자 tự mình+만 kiêu ngạo+심 lòng
Nghĩa đen là "lòng tự kiêu". Hán Việt: tự mạn tâm (gần "tự mãn" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
자신감 là sự tự tin lành mạnh; 자만심 là tự tin thái quá khiến bạn lơ là.