Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

소신

sosin

소신이 · 소신을

chính kiến, niềm tin riêng, lập trường

Ví dụ

그는 끝까지 자신의 소신을 지켰어요.

Anh ấy đã giữ vững chính kiến của mình đến cùng.

Thành phần từ

소 điều신 tin

Nghĩa đen là "điều mình tin". Hán Việt: sở tín.

Bạn nên biết

Cụm hay gặp: 소신을 지키다 "giữ vững lập trường" và 소신을 밝히다 "bày tỏ quan điểm".