소신이 · 소신을
chính kiến, niềm tin riêng, lập trường
Ví dụ
그는 끝까지 자신의 소신을 지켰어요.
Anh ấy đã giữ vững chính kiến của mình đến cùng.
Thành phần từ
소 điều+신 tin
Nghĩa đen là "điều mình tin". Hán Việt: sở tín.
Bạn nên biết
Cụm hay gặp: 소신을 지키다 "giữ vững lập trường" và 소신을 밝히다 "bày tỏ quan điểm".
Từ liên quan