뒤처져요 · 뒤처졌어요 · 뒤처질 거예요 · 뒤처진 (+noun)
tụt lại phía sau, tụt hậu
Ví dụ
기술 변화를 따라가지 못하면 경쟁에서 뒤처질 수 있어요.
Nếu không theo kịp sự thay đổi của công nghệ, bạn có thể bị tụt lại trong cạnh tranh.
Thành phần từ
Ghép từ 뒤 "phía sau" và 처지다 "chùng xuống, rớt lại".
Bạn nên biết
Hay bị viết sai thành 뒤쳐지다; cách viết chuẩn là 뒤처지다.
Từ liên quan