호응해요 · 호응했어요 · 호응할 거예요 · 호응하세요
hưởng ứng, đáp lại, ủng hộ
Ví dụ
많은 시민들이 캠페인에 적극적으로 호응했습니다.
Rất nhiều người dân đã hưởng ứng tích cực chiến dịch.
Thành phần từ
호 gọi+응 đáp ứng
Nghĩa đen là "gọi và đáp". Hán Việt: hô ứng.
Bạn nên biết
호응이 좋다 = được hưởng ứng nhiệt liệt; trong ngữ pháp: 주어와 서술어의 호응 = sự hô ứng giữa chủ ngữ và vị ngữ.
Từ liên quan