종속돼요 · 종속됐어요 · 종속될 거예요 · 종속된 (+noun)
bị lệ thuộc, phụ thuộc vào
Ví dụ
그 나라는 경제적으로 강대국에 종속되어 있습니다.
Nước đó bị lệ thuộc về kinh tế vào một cường quốc.
Thành phần từ
종 theo+속 thuộc
Nghĩa đen là "đi theo và thuộc về" — nằm dưới sự kiểm soát của người khác. Hán Việt: tòng thuộc.
Từ liên quan