다래끼가 · 다래끼를
chắp, lẹo (ở mí mắt)
Ví dụ
눈에 다래끼가 나서 안과에 갔어요.
Mắt tôi bị lẹo nên đã đi khám ở phòng khám mắt.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn.
Bạn nên biết
Dùng 다래끼가 나다 "bị lẹo mắt". Phòng khám mắt (안과) sẽ điều trị.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn