Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

다래끼

daraekki

다래끼가 · 다래끼를

chắp, lẹo (ở mí mắt)

Ví dụ

눈에 다래끼가 나서 안과에 갔어요.

Mắt tôi bị lẹo nên đã đi khám ở phòng khám mắt.

Thành phần từ

Từ thuần Hàn.

Bạn nên biết

Dùng 다래끼가 나다 "bị lẹo mắt". Phòng khám mắt (안과) sẽ điều trị.