공표가 · 공표를
sự công bố (chính thức)
Ví dụ
선거 직전에는 여론 조사 결과를 공표할 수 없습니다.
Ngay trước bầu cử thì không được công bố kết quả thăm dò dư luận.
Thành phần từ
공 công khai+표 bày tỏ
Nghĩa đen là "bày ra công khai". Hán Việt: công biểu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
공표가 · 공표를
sự công bố (chính thức)
Ví dụ
선거 직전에는 여론 조사 결과를 공표할 수 없습니다.
Ngay trước bầu cử thì không được công bố kết quả thăm dò dư luận.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bày ra công khai". Hán Việt: công biểu.
Từ liên quan