내림세가 · 내림세를
đà giảm, xu hướng giảm (giá cả)
Ví dụ
기름값이 이번 주부터 내림세로 돌아섰어요.
Giá xăng dầu đã chuyển sang xu hướng giảm từ tuần này.
Thành phần từ
세 xu thế
내림 "sự hạ xuống" (từ 내리다) thuần Hàn cộng với -세 "xu thế" (Hán Việt: thế).
Bạn nên biết
내림세로 돌아서다 (chuyển sang đà giảm) là cụm từ hay gặp trên tin tức.
Từ liên quan