가심비가 · 가심비를
mức hài lòng so với giá tiền, đáng tiền vì cảm giác nó mang lại
Ví dụ
좀 비싸도 가심비가 좋으면 사는 편이에요.
Dù hơi đắt, nhưng nếu thấy đáng tiền vì làm mình vui thì tôi vẫn mua.
Thành phần từ
가 giá+심 lòng, tâm+비 tỉ lệ
Viết tắt của 가격 대비 심리적 만족 "sự hài lòng tâm lý so với giá cả", tạo theo mẫu 가성비. Hán Việt: giá tâm tỉ.
Bạn nên biết
Từ ngữ thịnh hành từ khoảng năm 2018: chi nhiều hơn cho những thứ khiến mình vui, dù không phải lựa chọn rẻ nhất.