개시해요 · 개시했어요 · 개시할 거예요 · 개시하세요
bắt đầu, khởi động, ra mắt
Ví dụ
그 은행은 다음 주부터 새 서비스를 개시합니다.
Ngân hàng đó sẽ ra mắt dịch vụ mới từ tuần sau.
Thành phần từ
개 mở+시 bắt đầu
Nghĩa đen là "mở ra và bắt đầu". Hán Việt: khai thủy.
Bạn nên biết
Chủ cửa hàng gọi lần bán đầu tiên trong ngày là 개시 (mở hàng): 오늘 아직 개시도 못 했어요.
Từ liên quan