덧없이 지나가다 · 덧없다 (adj.) · 덧없는 인생
chóng vánh, phù du, uổng phí
Ví dụ
젊은 시절이 덧없이 지나가 버렸어요.
Tuổi trẻ đã trôi qua thật chóng vánh.
Thành phần từ
덧 là từ cổ chỉ khoảnh khắc ngắn ngủi; so sánh với 어느덧 "thoáng chốc".
Bạn nên biết
Phát âm là [더덥씨]; 덧없는 인생 "cuộc đời phù du" là cụm từ kinh điển.