Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

인산인해

insaninhae [인사닌해]

인산인해가 · 인산인해를

biển người, đông nghịt người

Ví dụ

축제 기간에는 거리가 인산인해를 이뤄요.

Trong dịp lễ hội, đường phố đông nghịt người.

Thành phần từ

인 người산 núi인 người해 biển

Nghĩa đen là "núi người, biển người". Hán Việt: nhân sơn nhân hải — giống "biển người" trong tiếng Việt.