송전탑이 · 송전탑을
cột điện cao thế, tháp truyền tải điện
Ví dụ
마을 주민들이 새 송전탑 건설에 반대하고 있어요.
Người dân trong làng đang phản đối việc xây cột điện cao thế mới.
Thành phần từ
송 gửi+전 điện+탑 tháp
Nghĩa đen là "tháp truyền điện". Hán Việt: tống điện tháp.
Từ liên quan