중진이 · 중진을
nhân vật chủ chốt, thành viên kỳ cựu (của đảng, giới)
Ví dụ
당의 중진 의원들이 긴급 회의에 참석했습니다.
Các nghị sĩ kỳ cựu của đảng đã tham dự cuộc họp khẩn cấp.
Thành phần từ
중 nặng+진 trấn giữ
Nghĩa đen là "vật trấn nặng" — người giữ vững cả tập thể. Hán Việt: trọng trấn.