예배가 · 예배를
buổi lễ, sự thờ phượng (ở nhà thờ)
Ví dụ
우리 가족은 일요일마다 교회에서 예배를 드려요.
Gia đình tôi đi lễ ở nhà thờ vào mỗi Chủ nhật.
Thành phần từ
예 lễ+배 lạy
Nghĩa đen là "cúi lạy theo nghi lễ". Hán Việt: lễ bái.
Bạn nên biết
Động từ tự nhiên là 예배를 드리다 (dự lễ, cử hành lễ), không nói 예배를 하다.