무인이 · 무인을
không người, tự phục vụ, không người lái
Ví dụ
요즘은 무인 가게에서 혼자 계산하는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người tự thanh toán ở các cửa hàng không người bán.
Thành phần từ
무 không+인 người
Nghĩa đen là "không có người". 무- = không: 무료, 무인. Hán Việt: vô nhân.