N은/는 아랑곳없이 · = N에 아랑곳하지 않고
bất chấp, mặc kệ, chẳng để tâm
Ví dụ
그는 사람들의 시선은 아랑곳없이 길에서 춤을 췄어요.
Anh ấy nhảy múa trên phố mặc kệ ánh mắt của mọi người.
Thành phần từ
Từ 아랑곳 "sự bận tâm, để ý" + 없이 "không".
Bạn nên biết
Phát âm là [아랑고덥씨]; 아랑곳 hầu như chỉ xuất hiện ở dạng phủ định như 아랑곳하지 않다.