Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

도화선

dohwaseon

도화선이 · 도화선을

ngòi nổ, dây cháy chậm; nguyên nhân châm ngòi (sự kiện)

Ví dụ

그 사건이 시위의 도화선이 되었어요.

Vụ việc đó đã trở thành ngòi nổ cho các cuộc biểu tình.

Thành phần từ

도 dẫn화 lửa선 dây

Nghĩa đen là "sợi dây dẫn lửa", tức ngòi của quả bom. Hán Việt: đạo hỏa tuyến (tiếng Việt nói "ngòi nổ").

Bạn nên biết

Hay dùng nhất là X의 도화선이 되다 "trở thành ngòi nổ của X", trên các bản tin.