걸음마를 떼요 · 뗐어요 · 뗄 거예요; often 이제 막 걸음마를 뗀 + noun
chập chững bước đi, mới bắt đầu (việc gì)
Ví dụ
우리 회사의 인공지능 사업은 이제 막 걸음마를 뗐어요.
Mảng kinh doanh trí tuệ nhân tạo của công ty mình mới chỉ chập chững những bước đầu.
Thành phần từ
걸음마 = những bước đi đầu tiên của em bé, từ 걸음 "bước chân" (từ 걷다 "đi bộ").
Bạn nên biết
Dùng theo nghĩa đen cho em bé và nghĩa bóng cho dự án, ngành nghề hay kỹ năng còn non trẻ.