Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

걸음마를 떼다

georeummareul tteda [거름마를 떼다]

걸음마를 떼요 · 뗐어요 · 뗄 거예요; often 이제 막 걸음마를 뗀 + noun

chập chững bước đi, mới bắt đầu (việc gì)

Ví dụ

우리 회사의 인공지능 사업은 이제 막 걸음마를 뗐어요.

Mảng kinh doanh trí tuệ nhân tạo của công ty mình mới chỉ chập chững những bước đầu.

Thành phần từ

걸음마 = những bước đi đầu tiên của em bé, từ 걸음 "bước chân" (từ 걷다 "đi bộ").

Bạn nên biết

Dùng theo nghĩa đen cho em bé và nghĩa bóng cho dự án, ngành nghề hay kỹ năng còn non trẻ.