불가피해요 · 불가피했어요 · 불가피한 (+noun)
không thể tránh khỏi, tất yếu
Ví dụ
비용 증가로 가격 인상이 불가피합니다.
Do chi phí tăng, việc tăng giá là không thể tránh khỏi.
Thành phần từ
불 không+가 có thể+피 tránh
Nghĩa đen là "không thể tránh". Hán Việt: bất khả tị.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
불가피해요 · 불가피했어요 · 불가피한 (+noun)
không thể tránh khỏi, tất yếu
Ví dụ
비용 증가로 가격 인상이 불가피합니다.
Do chi phí tăng, việc tăng giá là không thể tránh khỏi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không thể tránh". Hán Việt: bất khả tị.