그럭저럭 지내다 / 괜찮다
tàm tạm, tạm ổn, cũng xong
Ví dụ
요즘 그럭저럭 잘 지내고 있어요.
Dạo này tôi sống cũng tàm tạm.
Thành phần từ
Cặp từ vần như 이럭저럭: đại khái "thế này thế kia".
Bạn nên biết
Câu đáp kinh điển cho 어떻게 지내요?: 그럭저럭 지내요 "Cũng tàm tạm".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
그럭저럭 지내다 / 괜찮다
tàm tạm, tạm ổn, cũng xong
Ví dụ
요즘 그럭저럭 잘 지내고 있어요.
Dạo này tôi sống cũng tàm tạm.
Thành phần từ
Cặp từ vần như 이럭저럭: đại khái "thế này thế kia".
Bạn nên biết
Câu đáp kinh điển cho 어떻게 지내요?: 그럭저럭 지내요 "Cũng tàm tạm".