희소해요 · 희소했어요 · 희소한 (+noun)
hiếm, khan hiếm
Ví dụ
희소한 자원일수록 가격이 비싸요.
Tài nguyên càng khan hiếm thì giá càng đắt.
Thành phần từ
희 hiếm+소 ít
Nghĩa đen là "hiếm và ít". Hán Việt: hy thiểu (tiếng Việt nói "hiếm hoi").
Bạn nên biết
희소성 "tính khan hiếm" hay xuất hiện trong kinh tế và marketing.
Từ liên quan