심정이 · 심정을
tâm trạng, tâm tình, nỗi lòng
Ví dụ
가족을 잃은 사람들의 심정은 말로 다 할 수 없어요.
Nỗi lòng của những người mất đi gia đình thì không lời nào tả xiết.
Thành phần từ
심 lòng+정 tình cảm
Nghĩa đen là "tình cảm trong lòng". Hán Việt: tâm tình — giống tiếng Việt.
Bạn nên biết
Thường gặp trong câu 그 심정 이해해요 "Tôi hiểu cảm giác của bạn".
Từ liên quan