막무가내로 + 우기다 / 조르다 · 막무가내예요
bướng bỉnh, ngang ngạnh, mặc kệ ai nói gì
Ví dụ
아이가 막무가내로 장난감을 사 달라고 졸랐어요.
Đứa bé cứ khăng khăng đòi mua đồ chơi cho bằng được.
Thành phần từ
막 không+무 không có+가 có thể+내 làm sao
Nghĩa đen là "không có cách nào làm gì được": không thể nói lý được. Hán Việt: mạc vô khả nại (gần với "vô khả nại hà").
Bạn nên biết
Phát âm là [망무가내로]: ㄱ trước ㅁ thành ㅇ (mũi hóa).
Từ liên quan