Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

산화

sanhwa

산화가 · 산화를

sự ôxy hóa

Ví dụ

사과를 자르고 두면 산화 때문에 색이 변해요.

Nếu để táo đã cắt ra ngoài, màu sẽ thay đổi do bị ôxy hóa.

Thành phần từ

산 ôxy, axit화 hóa

산 trong 산소 "ôxy" + -화 "hóa" — kết hợp với ôxy. Hán Việt: toan hóa (tiếng Việt nói "ôxy hóa"; "toan hóa" dễ hiểu nhầm là "axit hóa").