더할 나위 없이 + adjective · 더할 나위 없어요
hoàn hảo, không gì bằng, tuyệt vời nhất
Ví dụ
오늘은 소풍 가기에 날씨가 더할 나위 없이 좋아요.
Thời tiết hôm nay đi dã ngoại thì không gì tuyệt hơn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không còn chỗ (나위) để thêm vào".
Bạn nên biết
Làm vị ngữ: 더할 나위 없어요 "Không thể tốt hơn được nữa".
Từ liên quan