일목요연해요 · 일목요연했어요 · 일목요연한 (+noun)
rõ ràng, nhìn qua là hiểu, mạch lạc
Ví dụ
보고서 내용이 일목요연하게 정리되어 있어요.
Nội dung báo cáo được sắp xếp rõ ràng, nhìn qua là hiểu.
Thành phần từ
일 một+목 mắt+요 rõ+연 như thế
Nghĩa đen là "nhìn một cái là rõ". Hán Việt: nhất mục liễu nhiên.
Bạn nên biết
Phát âm là [일모교연하다]; thường dùng 일목요연하게 정리하다 "sắp xếp gọn gàng, rõ ràng".
Từ liên quan